Từ vựng
スパッツ (supattsu) nghĩa là gì?
スパッツ trong tiếng Nhật nghĩa là quần thun bó sát chân; tấm bọc cổ giày chống bẩn; xà cạp quấn bắp chân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スパッツ |
|---|
| Romaji | supattsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
スパッツスパッツ
supattsu
quần thun bó sát chân; tấm bọc cổ giày chống bẩn; xà cạp quấn bắp chân
- 1danh từ quần thun bó sát chânleggings (stretchy skin-tight trousers)
- 2danh từ tấm bọc cổ giày chống bẩnspats (footwear accessory)
- 3danh từ xà cạp quấn bắp chângaiters