Từ vựng
スパイラル (supairaru) nghĩa là gì?
スパイラル trong tiếng Nhật nghĩa là đường xoắn ốc, vòng xoáy.
| Cách đọc | スパイラル |
|---|---|
| Romaji | supairaru |
| Từ loại | danh từ |
スパイラルスパイラル
supairaru
đường xoắn ốc, vòng xoáy
- 1danh từ đường xoắn ốc, vòng xoáyspiral
Từ vựng
スパイラル trong tiếng Nhật nghĩa là đường xoắn ốc, vòng xoáy.
| Cách đọc | スパイラル |
|---|---|
| Romaji | supairaru |
| Từ loại | danh từ |
đường xoắn ốc, vòng xoáy