Từ vựng
スパイク (supaiku) nghĩa là gì?
スパイク trong tiếng Nhật nghĩa là đinh giày, đinh lốp xe; (viết tắt) giày đinh; (thể thao) sự đạp đinh giày vào đối phương; cú đập bóng trong bóng chuyền, đập bóng.
| Cách đọc | スパイク |
|---|---|
| Romaji | supaiku |
| Từ loại | danh từ |
スパイクスパイク
supaiku
đinh giày, đinh lốp xe; (viết tắt) giày đinh; (thể thao) sự đạp đinh giày vào đối phương; cú đập bóng trong bóng chuyền, đập bóng
- 1danh từ đinh giày, đinh lốp xespike (on a shoe or tyre); stud; cleat
- 2danh từ (viết tắt) giày đinhspiked shoes; spikes; cleats
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thể thao) sự đạp đinh giày vào đối phươnginjuring (an opposing player) with the spikes on one's shoes; spiking
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thể thao) cú đập bóng trong bóng chuyền, đập bóngspike (volleyball)