Từ vựng
ストッパー (sutoppaa) nghĩa là gì?
ストッパー trong tiếng Nhật nghĩa là nút chặn, cái hãm, chốt chặn.
| Cách đọc | ストッパー |
|---|---|
| Romaji | sutoppaa |
| Từ loại | danh từ |
ストッパーストッパー
sutoppaa
nút chặn, cái hãm, chốt chặn
- 1danh từ nút chặn, cái hãm, chốt chặnstopper
Từ vựng
ストッパー trong tiếng Nhật nghĩa là nút chặn, cái hãm, chốt chặn.
| Cách đọc | ストッパー |
|---|---|
| Romaji | sutoppaa |
| Từ loại | danh từ |
nút chặn, cái hãm, chốt chặn