Từ vựng
ストア (sutoa) nghĩa là gì?
ストア trong tiếng Nhật nghĩa là cửa hàng, tiệm; (máy tính) việc lưu dữ liệu vào bộ nhớ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ストア |
|---|
| Romaji | sutoa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ストアストア
sutoa
cửa hàng, tiệm; (máy tính) việc lưu dữ liệu vào bộ nhớ
- 1danh từ cửa hàng, tiệmstore; shop
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) việc lưu dữ liệu vào bộ nhớstoring (data in memory, etc.)