Từ vựng
スターター (sutaataa) nghĩa là gì?
スターター trong tiếng Nhật nghĩa là người phát lệnh xuất phát cuộc đua; (thể thao) cầu thủ ra sân trong đội hình xuất phát; bộ đề khởi động máy xe.
| Cách đọc | スターター |
|---|---|
| Romaji | sutaataa |
| Từ loại | danh từ |
スタータースターター
sutaataa
người phát lệnh xuất phát cuộc đua; (thể thao) cầu thủ ra sân trong đội hình xuất phát; bộ đề khởi động máy xe
- 1danh từ người phát lệnh xuất phát cuộc đuastarter (person who gives the signal for the start of a race)
- 2danh từ (thể thao) cầu thủ ra sân trong đội hình xuất phátstarter (player in a starting lineup)
- 3danh từ bộ đề khởi động máy xestarter (motor)