Từ vựng
スタンダード (sutandaado) nghĩa là gì?
スタンダード trong tiếng Nhật nghĩa là tiêu chuẩn, mức chuẩn mực thông dụng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スタンダード |
|---|
| Romaji | sutandaado |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
スタンダードスタンダード
sutandaado
tiêu chuẩn, mức chuẩn mực thông dụng
- 1tính từ -na · danh từ tiêu chuẩn, mức chuẩn mực thông dụngstandard