Từ vựng
スタブ (sutabu) nghĩa là gì?
スタブ trong tiếng Nhật nghĩa là cuống vé, đoạn mã giả lập tạm thời.
| Cách đọc | スタブ |
|---|---|
| Romaji | sutabu |
| Từ loại | danh từ |
スタブスタブ
sutabu
cuống vé, đoạn mã giả lập tạm thời
- 1danh từ cuống vé, đoạn mã giả lập tạm thờistub
Từ vựng
スタブ trong tiếng Nhật nghĩa là cuống vé, đoạn mã giả lập tạm thời.
| Cách đọc | スタブ |
|---|---|
| Romaji | sutabu |
| Từ loại | danh từ |
cuống vé, đoạn mã giả lập tạm thời