Từ vựng
スコープ (sukoopu) nghĩa là gì?
スコープ trong tiếng Nhật nghĩa là phạm vi, tầm bao quát; kính ngắm quang học, ống nhòm; (máy tính) phạm vi hiệu lực tên biến.
| Cách đọc | スコープ |
|---|---|
| Romaji | sukoopu |
| Từ loại | danh từ |
スコープスコープ
sukoopu
phạm vi, tầm bao quát; kính ngắm quang học, ống nhòm; (máy tính) phạm vi hiệu lực tên biến
- 1danh từ phạm vi, tầm bao quátscope; extent; range
- 2danh từ kính ngắm quang học, ống nhòmscope (i.e. an optical device)
- 3danh từ (máy tính) phạm vi hiệu lực tên biếnscope (of a name binding)