Từ vựng
スコーカー (sukookaa) nghĩa là gì?
スコーカー trong tiếng Nhật nghĩa là loa trung, loa dải tần trung.
| Cách đọc | スコーカー |
|---|---|
| Romaji | sukookaa |
| Từ loại | danh từ |
スコーカースコーカー
sukookaa
loa trung, loa dải tần trung
- 1danh từ loa trung, loa dải tần trungsquawker
Từ vựng
スコーカー trong tiếng Nhật nghĩa là loa trung, loa dải tần trung.
| Cách đọc | スコーカー |
|---|---|
| Romaji | sukookaa |
| Từ loại | danh từ |
loa trung, loa dải tần trung