Từ vựng
スケール (sukeeru) nghĩa là gì?
スケール trong tiếng Nhật nghĩa là thước đo, thước kẻ có vạch chia; quy mô, tầm vóc, phạm vi; (âm nhạc) âm giai, thang âm; cái cân.
| Cách đọc | スケール |
|---|---|
| Romaji | sukeeru |
| Từ loại | danh từ |
スケールスケール
sukeeru
thước đo, thước kẻ có vạch chia; quy mô, tầm vóc, phạm vi; (âm nhạc) âm giai, thang âm; cái cân
- 1danh từ thước đo, thước kẻ có vạch chia(measuring) scale; rule; ruler
- 2danh từ quy mô, tầm vóc, phạm viscale; scope; magnitude
- 3danh từ (âm nhạc) âm giai, thang âm(musical) scale
- 4danh từ cái cânweighing scale; balance
- 5danh từ cặn vôi, cáu cặnscale (deposit); limescale