Từ vựng
スクーター (sukuutaa) nghĩa là gì?
スクーター trong tiếng Nhật nghĩa là xe tay ga, xe trượt scooter.
| Cách đọc | スクーター |
|---|---|
| Romaji | sukuutaa |
| Từ loại | danh từ |
スクータースクーター
sukuutaa
xe tay ga, xe trượt scooter
- 1danh từ xe tay ga, xe trượt scooterscooter
Từ vựng
スクーター trong tiếng Nhật nghĩa là xe tay ga, xe trượt scooter.
| Cách đọc | スクーター |
|---|---|
| Romaji | sukuutaa |
| Từ loại | danh từ |
xe tay ga, xe trượt scooter