Từ vựng
スクリプター (sukuriputaa) nghĩa là gì?
スクリプター trong tiếng Nhật nghĩa là thư ký trường quay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スクリプター |
|---|
| Romaji | sukuriputaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
スクリプタースクリプター
sukuriputaa
thư ký trường quay
- 1danh từ thư ký trường quayscript supervisor; continuity supervisor