Từ vựng
スキンケア (sukinkea) nghĩa là gì?
スキンケア trong tiếng Nhật nghĩa là việc chăm sóc và dưỡng da.
| Cách đọc | スキンケア |
|---|---|
| Romaji | sukinkea |
| Từ loại | danh từ |
スキンケアスキンケア
sukinkea
việc chăm sóc và dưỡng da
- 1danh từ việc chăm sóc và dưỡng daskin care
Từ vựng
スキンケア trong tiếng Nhật nghĩa là việc chăm sóc và dưỡng da.
| Cách đọc | スキンケア |
|---|---|
| Romaji | sukinkea |
| Từ loại | danh từ |
việc chăm sóc và dưỡng da