Từ vựng
スキャン (sukyan) nghĩa là gì?
スキャン trong tiếng Nhật nghĩa là việc quét hình ảnh hoặc dữ liệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スキャン |
|---|
| Romaji | sukyan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
スキャンスキャン
sukyan
việc quét hình ảnh hoặc dữ liệu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc quét hình ảnh hoặc dữ liệuscan