Từ vựng
スキャンダル (sukyandaru) nghĩa là gì?
スキャンダル trong tiếng Nhật nghĩa là chuyện tai tiếng, vụ bê bối.
| Cách đọc | スキャンダル |
|---|---|
| Romaji | sukyandaru |
| Từ loại | danh từ |
スキャンダルスキャンダル
sukyandaru
chuyện tai tiếng, vụ bê bối
- 1danh từ chuyện tai tiếng, vụ bê bốiscandal
Từ vựng
スキャンダル trong tiếng Nhật nghĩa là chuyện tai tiếng, vụ bê bối.
| Cách đọc | スキャンダル |
|---|---|
| Romaji | sukyandaru |
| Từ loại | danh từ |
chuyện tai tiếng, vụ bê bối