Từ vựng
スカーレット (sukaaretto) nghĩa là gì?
スカーレット trong tiếng Nhật nghĩa là màu đỏ tươi, sắc đỏ thắm.
| Cách đọc | スカーレット |
|---|---|
| Romaji | sukaaretto |
| Từ loại | danh từ |
スカーレットスカーレット
sukaaretto
màu đỏ tươi, sắc đỏ thắm
- 1danh từ màu đỏ tươi, sắc đỏ thắmscarlet
Từ vựng
スカーレット trong tiếng Nhật nghĩa là màu đỏ tươi, sắc đỏ thắm.
| Cách đọc | スカーレット |
|---|---|
| Romaji | sukaaretto |
| Từ loại | danh từ |
màu đỏ tươi, sắc đỏ thắm