Từ vựng
スカイライン (sukairain) nghĩa là gì?
スカイライン trong tiếng Nhật nghĩa là đường chân trời; đường đèo ngắm cảnh trên núi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スカイライン |
|---|
| Romaji | sukairain |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
スカイラインスカイライン
sukairain
đường chân trời; đường đèo ngắm cảnh trên núi
- 1danh từ đường chân trờiskyline
- 2danh từ đường đèo ngắm cảnh trên núiscenic mountain road