Từ vựng
スイーパー (suiipaa) nghĩa là gì?
スイーパー trong tiếng Nhật nghĩa là máy quét dọn, xe quét rác; (thể thao) hậu vệ quét trong bóng đá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スイーパー |
|---|
| Romaji | suiipaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
スイーパースイーパー
suiipaa
máy quét dọn, xe quét rác; (thể thao) hậu vệ quét trong bóng đá
- 1danh từ máy quét dọn, xe quét rácsweeper (device)
- 2danh từ (thể thao) hậu vệ quét trong bóng đásweeper (in soccer)