Từ vựng
スイング (suingu) nghĩa là gì?
スイング trong tiếng Nhật nghĩa là (thể thao) cú vung gậy, cú vung vợt; (quyền anh) cú đấm vòng rộng từ hai bên; (âm nhạc) tiết tấu nhạc jazz swing sôi động.
| Cách đọc | スイング |
|---|---|
| Romaji | suingu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
スイングスイング
suingu
(thể thao) cú vung gậy, cú vung vợt; (quyền anh) cú đấm vòng rộng từ hai bên; (âm nhạc) tiết tấu nhạc jazz swing sôi động
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thể thao) cú vung gậy, cú vung vợtswing (of a golf club, tennis racket, etc.)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (quyền anh) cú đấm vòng rộng từ hai bênswing
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (âm nhạc) tiết tấu nhạc jazz swing sôi độngswing