Từ vựng
スイマー (suimaa) nghĩa là gì?
スイマー trong tiếng Nhật nghĩa là người bơi lội, vận động viên bơi.
| Cách đọc | スイマー |
|---|---|
| Romaji | suimaa |
| Từ loại | danh từ |
スイマースイマー
suimaa
người bơi lội, vận động viên bơi
- 1danh từ người bơi lội, vận động viên bơiswimmer
Từ vựng
スイマー trong tiếng Nhật nghĩa là người bơi lội, vận động viên bơi.
| Cách đọc | スイマー |
|---|---|
| Romaji | suimaa |
| Từ loại | danh từ |
người bơi lội, vận động viên bơi