Từ vựng
ジレンマ (jirenma) nghĩa là gì?
ジレンマ trong tiếng Nhật nghĩa là tình thế tiến thoái lưỡng nan.
| Cách đọc | ジレンマ |
|---|---|
| Romaji | jirenma |
| Từ loại | danh từ |
ジレンマジレンマ
jirenma
tình thế tiến thoái lưỡng nan
- 1danh từ tình thế tiến thoái lưỡng nandilemma
Từ vựng
ジレンマ trong tiếng Nhật nghĩa là tình thế tiến thoái lưỡng nan.
| Cách đọc | ジレンマ |
|---|---|
| Romaji | jirenma |
| Từ loại | danh từ |
tình thế tiến thoái lưỡng nan