Từ vựng
ジュニア (junia) nghĩa là gì?
ジュニア trong tiếng Nhật nghĩa là người nhỏ tuổi hơn, hạng thiếu niên, con trai trùng tên cha.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ジュニア |
|---|
| Romaji | junia |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ジュニアジュニア
junia
người nhỏ tuổi hơn, hạng thiếu niên, con trai trùng tên cha
- 1danh từ · adj-f người nhỏ tuổi hơn, hạng thiếu niên, con trai trùng tên chajunior