Từ vựng
ジャッジ (jajji) nghĩa là gì?
ジャッジ trong tiếng Nhật nghĩa là (thể thao) trọng tài, giám khảo chấm điểm; phán quyết trọng tài, quyết định xử lý; sự đánh giá, sự phán đoán tình huống hoặc con người.
| Cách đọc | ジャッジ |
|---|---|
| Romaji | jajji |
| Từ loại | danh từ |
ジャッジジャッジ
jajji
(thể thao) trọng tài, giám khảo chấm điểm; phán quyết trọng tài, quyết định xử lý; sự đánh giá, sự phán đoán tình huống hoặc con người
- 1danh từ (thể thao) trọng tài, giám khảo chấm điểmjudge
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thể thao) phán quyết trọng tài, quyết định xử lýjudgement; decision; call
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đánh giá, sự phán đoán tình huống hoặc con ngườijudging (a person, situation, etc.); judgement