Từ vựng
ジャック (jakku) nghĩa là gì?
ジャック trong tiếng Nhật nghĩa là (bài) quân Bồi, lá bài J; giắc cắm, ổ cắm; sự cướp tàu xe hoặc máy bay, sự chiếm đoạt.
| Cách đọc | ジャック |
|---|---|
| Romaji | jakku |
| Từ loại | danh từ |
ジャックジャック
jakku
(bài) quân Bồi, lá bài J; giắc cắm, ổ cắm; sự cướp tàu xe hoặc máy bay, sự chiếm đoạt
- 1danh từ (bài) quân Bồi, lá bài Jjack; knave
- 2danh từ giắc cắm, ổ cắm(electrical) jack
- 3hậu tố · danh từ · động từ (+する) sự cướp tàu xe hoặc máy bay, sự chiếm đoạt, sự chiếm sónghijack; hijacking; takeover