Từ vựng
ジャズメン (jazumen) nghĩa là gì?
ジャズメン trong tiếng Nhật nghĩa là nhạc công nhạc jazz.
| Cách đọc | ジャズメン |
|---|---|
| Romaji | jazumen |
| Từ loại | danh từ |
ジャズメンジャズメン
jazumen
nhạc công nhạc jazz
- 1danh từ nhạc công nhạc jazzjazzmen
Từ vựng
ジャズメン trong tiếng Nhật nghĩa là nhạc công nhạc jazz.
| Cách đọc | ジャズメン |
|---|---|
| Romaji | jazumen |
| Từ loại | danh từ |
nhạc công nhạc jazz