Từ vựng
ジャケット (jaketto) nghĩa là gì?
ジャケット trong tiếng Nhật nghĩa là áo khoác, áo jacket; bìa bọc sách, áo bìa; vỏ bìa đĩa nhạc CD hoặc đĩa than.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ジャケット |
|---|
| Romaji | jaketto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ジャケットジャケット
jaketto
áo khoác, áo jacket; bìa bọc sách, áo bìa; vỏ bìa đĩa nhạc CD hoặc đĩa than
- 1danh từ áo khoác, áo jacketjacket
- 2danh từ bìa bọc sách, áo bìabook jacket; dust cover
- 3danh từ vỏ bìa đĩa nhạc CD hoặc đĩa thanCD jacket; record jacket