Từ vựng
ジブ (jibu) nghĩa là gì?
ジブ trong tiếng Nhật nghĩa là buồm mũi tam giác, cần vươn của máy cẩu.
| Cách đọc | ジブ |
|---|---|
| Romaji | jibu |
| Từ loại | danh từ |
ジブジブ
jibu
buồm mũi tam giác, cần vươn của máy cẩu
- 1danh từ buồm mũi tam giác, cần vươn của máy cẩujib
Từ vựng
ジブ trong tiếng Nhật nghĩa là buồm mũi tam giác, cần vươn của máy cẩu.
| Cách đọc | ジブ |
|---|---|
| Romaji | jibu |
| Từ loại | danh từ |
buồm mũi tam giác, cần vươn của máy cẩu