Từ vựng
ジストロフィー (jisutorofyii) nghĩa là gì?
ジストロフィー trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) chứng loạn dưỡng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ジストロフィー |
|---|
| Romaji | jisutorofyii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ジストロフィージストロフィー
jisutorofyii
(y học) chứng loạn dưỡng
- 1danh từ (y học) chứng loạn dưỡngdystrophy