Từ vựng
ジェンダー (jendaa) nghĩa là gì?
ジェンダー trong tiếng Nhật nghĩa là giới, giới tính xã hội; (ngữ pháp) giống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ジェンダー |
|---|
| Romaji | jendaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ジェンダージェンダー
jendaa
giới, giới tính xã hội; (ngữ pháp) giống
- 1danh từ giới, giới tính xã hộigender
- 2danh từ (ngữ pháp) giốnggender