Từ vựng
ジェネレーション (jenereeshon) nghĩa là gì?
ジェネレーション trong tiếng Nhật nghĩa là thế hệ, đời.
| Cách đọc | ジェネレーション |
|---|---|
| Romaji | jenereeshon |
| Từ loại | danh từ |
ジェネレーションジェネレーション
jenereeshon
thế hệ, đời
- 1danh từ thế hệ, đờigeneration
Từ vựng
ジェネレーション trong tiếng Nhật nghĩa là thế hệ, đời.
| Cách đọc | ジェネレーション |
|---|---|
| Romaji | jenereeshon |
| Từ loại | danh từ |
thế hệ, đời