Từ vựng
シーン (shiin) nghĩa là gì?
シーン trong tiếng Nhật nghĩa là cảnh phim, cảnh kịch, quang cảnh; bối cảnh, tình huống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シーン |
|---|
| Romaji | shiin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
シーンシーン
shiin
cảnh phim, cảnh kịch, quang cảnh; bối cảnh, tình huống
- 1danh từ cảnh phim, cảnh kịch, quang cảnhscene; sight
- 2danh từ bối cảnh, tình huốngscenario; setting