Từ vựng
シード (shiido) nghĩa là gì?
シード trong tiếng Nhật nghĩa là (thể thao) hạt giống, việc xếp hạt giống trong giải đấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シード |
|---|
| Romaji | shiido |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
シードシード
shiido
(thể thao) hạt giống, việc xếp hạt giống trong giải đấu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thể thao) hạt giống, việc xếp hạt giống trong giải đấuseed