Từ vựng
シークレット (shiikuretto) nghĩa là gì?
シークレット trong tiếng Nhật nghĩa là sự kín đáo, điều bí mật.
| Cách đọc | シークレット |
|---|---|
| Romaji | shiikuretto |
| Từ loại | danh từ |
シークレットシークレット
shiikuretto
sự kín đáo, điều bí mật
- 1danh từ sự kín đáo, điều bí mậtsecret
Từ vựng
シークレット trong tiếng Nhật nghĩa là sự kín đáo, điều bí mật.
| Cách đọc | シークレット |
|---|---|
| Romaji | shiikuretto |
| Từ loại | danh từ |
sự kín đáo, điều bí mật