Từ vựng
シン (shin) nghĩa là gì?
シン trong tiếng Nhật nghĩa là mỏng; ống quyển, cẳng chân; (hoá học, tiền tố) syn-, đồng phía.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シン |
|---|
| Romaji | shin |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
シンシン
shin
mỏng; ống quyển, cẳng chân; (hoá học, tiền tố) syn-, đồng phía
- 1tính từ の mỏngthin
- 2danh từ ống quyển, cẳng chânshin
- 3tiền tố (hoá học, tiền tố) syn-, đồng phíasyn-