Từ vựng
シンプル (shinpuru) nghĩa là gì?
シンプル trong tiếng Nhật nghĩa là đơn giản, giản dị, mộc mạc.
| Cách đọc | シンプル |
|---|---|
| Romaji | shinpuru |
| Từ loại | tính từ -na |
シンプルシンプル
shinpuru
đơn giản, giản dị, mộc mạc
- 1tính từ -na đơn giản, giản dị, mộc mạcsimple; plain
Từ vựng
シンプル trong tiếng Nhật nghĩa là đơn giản, giản dị, mộc mạc.
| Cách đọc | シンプル |
|---|---|
| Romaji | shinpuru |
| Từ loại | tính từ -na |
đơn giản, giản dị, mộc mạc