Từ vựng
シンナー (shinnaa) nghĩa là gì?
シンナー trong tiếng Nhật nghĩa là dung môi pha loãng sơn.
| Cách đọc | シンナー |
|---|---|
| Romaji | shinnaa |
| Từ loại | danh từ |
シンナーシンナー
shinnaa
dung môi pha loãng sơn
- 1danh từ dung môi pha loãng sơn(paint) thinner
Từ vựng
シンナー trong tiếng Nhật nghĩa là dung môi pha loãng sơn.
| Cách đọc | シンナー |
|---|---|
| Romaji | shinnaa |
| Từ loại | danh từ |
dung môi pha loãng sơn