Từ vựng
シンクロナイズ (shinkuronaizu) nghĩa là gì?
シンクロナイズ trong tiếng Nhật nghĩa là sự đồng bộ hóa, việc làm khớp nhịp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シンクロナイズ |
|---|
| Romaji | shinkuronaizu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
シンクロナイズシンクロナイズ
shinkuronaizu
sự đồng bộ hóa, việc làm khớp nhịp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đồng bộ hóa, việc làm khớp nhịpsynchronization; synchronisation