Từ vựng
シルエット (shiruetto) nghĩa là gì?
シルエット trong tiếng Nhật nghĩa là hình bóng in trên nền, bóng dáng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シルエット |
|---|
| Romaji | shiruetto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
シルエットシルエット
shiruetto
hình bóng in trên nền, bóng dáng
- 1danh từ hình bóng in trên nền, bóng dángsilhouette