Từ vựng
シリンダー (shirindaa) nghĩa là gì?
シリンダー trong tiếng Nhật nghĩa là xi-lanh, ống hình trụ.
| Cách đọc | シリンダー |
|---|---|
| Romaji | shirindaa |
| Từ loại | danh từ |
シリンダーシリンダー
shirindaa
xi-lanh, ống hình trụ
- 1danh từ xi-lanh, ống hình trụcylinder
Từ vựng
シリンダー trong tiếng Nhật nghĩa là xi-lanh, ống hình trụ.
| Cách đọc | シリンダー |
|---|---|
| Romaji | shirindaa |
| Từ loại | danh từ |
xi-lanh, ống hình trụ