Từ vựng
シリンジ (shirinji) nghĩa là gì?
シリンジ trong tiếng Nhật nghĩa là ống tiêm, bơm tiêm.
| Cách đọc | シリンジ |
|---|---|
| Romaji | shirinji |
| Từ loại | danh từ |
シリンジシリンジ
shirinji
ống tiêm, bơm tiêm
- 1danh từ ống tiêm, bơm tiêmsyringe
Từ vựng
シリンジ trong tiếng Nhật nghĩa là ống tiêm, bơm tiêm.
| Cách đọc | シリンジ |
|---|---|
| Romaji | shirinji |
| Từ loại | danh từ |
ống tiêm, bơm tiêm