Từ vựng
シリコン (shirikon) nghĩa là gì?
シリコン trong tiếng Nhật nghĩa là silic; silicon tổng hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シリコン |
|---|
| Romaji | shirikon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
シリコンシリコン
shirikon
silic; silicon tổng hợp
- 1danh từ silicsilicon (Si)
- 2danh từ silicon tổng hợpsilicone (synthetic polymer)