Từ vựng
シリアル (shiriaru) nghĩa là gì?
シリアル trong tiếng Nhật nghĩa là ngũ cốc ăn sáng.
| Cách đọc | シリアル |
|---|---|
| Romaji | shiriaru |
| Từ loại | danh từ |
シリアルシリアル
shiriaru
ngũ cốc ăn sáng
- 1danh từ ngũ cốc ăn sángcereal; breakfast cereal
Từ vựng
シリアル trong tiếng Nhật nghĩa là ngũ cốc ăn sáng.
| Cách đọc | シリアル |
|---|---|
| Romaji | shiriaru |
| Từ loại | danh từ |
ngũ cốc ăn sáng