Từ vựng
シリアル (shiriaru) nghĩa là gì?
シリアル trong tiếng Nhật nghĩa là theo chuỗi, nối tiếp, nhiều kỳ.
| Cách đọc | シリアル |
|---|---|
| Romaji | shiriaru |
シリアルシリアル
shiriaru
theo chuỗi, nối tiếp, nhiều kỳ
- 1adj-f theo chuỗi, nối tiếp, nhiều kỳserial
Từ vựng
シリアル trong tiếng Nhật nghĩa là theo chuỗi, nối tiếp, nhiều kỳ.
| Cách đọc | シリアル |
|---|---|
| Romaji | shiriaru |
theo chuỗi, nối tiếp, nhiều kỳ