Từ vựng
ショート (shooto) nghĩa là gì?
ショート trong tiếng Nhật nghĩa là ngắn; (viết tắt, bóng chày) vị trí chặn ngắn shortstop; (điện) sự đoản mạch, chập điện; (viết tắt) mái tóc ngắn.
| Cách đọc | ショート |
|---|---|
| Romaji | shooto |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
ショートショート
shooto
ngắn; (viết tắt, bóng chày) vị trí chặn ngắn shortstop; (điện) sự đoản mạch, chập điện; (viết tắt) mái tóc ngắn
- 1tính từ -na · danh từ ngắnshort
- 2danh từ (viết tắt, bóng chày) vị trí chặn ngắn shortstopshortstop
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (điện) sự đoản mạch, chập điệnshort (circuit)
- 4danh từ (viết tắt) mái tóc ngắnshort hair
- 5danh từ (tài chính) giao dịch bán khốngshort selling