Từ vựng
ショット (shotto) nghĩa là gì?
ショット trong tiếng Nhật nghĩa là (điện ảnh) cảnh quay, cú máy; (thể thao) cú đánh bóng, cú sút bóng; cú ném rổ; phát súng, tiếng súng nổ.
| Cách đọc | ショット |
|---|---|
| Romaji | shotto |
| Từ loại | danh từ |
ショットショット
shotto
(điện ảnh) cảnh quay, cú máy; (thể thao) cú đánh bóng, cú sút bóng; cú ném rổ; phát súng, tiếng súng nổ
- 1danh từ (điện ảnh) cảnh quay, cú máyshot
- 2danh từ (thể thao) cú đánh bóng, cú sút bóngshot; hit; strike
- 3danh từ (thể thao) cú ném rổshooting (a basketball)
- 4danh từ phát súng, tiếng súng nổshot (of a gun)
- 5danh từ ly rượu mạnh nhỏ uống một hơishot (of alcohol)