Từ vựng
シュート (shuuto) nghĩa là gì?
シュート trong tiếng Nhật nghĩa là (thể thao) cú sút bóng, cú ném rổ; (bóng chày) cú ném bóng xoáy shuuto; chồi cây, mầm cây.
| Cách đọc | シュート |
|---|---|
| Romaji | shuuto |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
シュートシュート
shuuto
(thể thao) cú sút bóng, cú ném rổ; (bóng chày) cú ném bóng xoáy shuuto; chồi cây, mầm cây
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thể thao) cú sút bóng, cú ném rổshooting (a ball); shot (on basket, at goal, etc.)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (bóng chày) cú ném bóng xoáy shuutoshuuto (type of pitch commonly used in Japan); shootball
- 3danh từ chồi cây, mầm câyshoot (of a tree or plant)