Từ vựng
シャーマン (shaaman) nghĩa là gì?
シャーマン trong tiếng Nhật nghĩa là pháp sư shaman, thầy mo.
| Cách đọc | シャーマン |
|---|---|
| Romaji | shaaman |
| Từ loại | danh từ |
シャーマンシャーマン
shaaman
pháp sư shaman, thầy mo
- 1danh từ pháp sư shaman, thầy moshaman
Từ vựng
シャーマン trong tiếng Nhật nghĩa là pháp sư shaman, thầy mo.
| Cách đọc | シャーマン |
|---|---|
| Romaji | shaaman |
| Từ loại | danh từ |
pháp sư shaman, thầy mo