Từ vựng
シャンパン (shanpan) nghĩa là gì?
シャンパン trong tiếng Nhật nghĩa là rượu sâm panh, champagne.
| Cách đọc | シャンパン |
|---|---|
| Romaji | shanpan |
| Từ loại | danh từ |
シャンパンシャンパン
shanpan
rượu sâm panh, champagne
- 1danh từ rượu sâm panh, champagnechampagne
Còn viết: 三鞭酒
Từ vựng
シャンパン trong tiếng Nhật nghĩa là rượu sâm panh, champagne.
| Cách đọc | シャンパン |
|---|---|
| Romaji | shanpan |
| Từ loại | danh từ |
rượu sâm panh, champagne
Còn viết: 三鞭酒