Từ vựng
シャトル (shatoru) nghĩa là gì?
シャトル trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) quả cầu lông; xe trung chuyển, tuyến đưa đón khứ hồi; con thoi dệt vải; tàu con thoi vũ trụ.
| Cách đọc | シャトル |
|---|---|
| Romaji | shatoru |
| Từ loại | danh từ |
シャトルシャトル
shatoru
(viết tắt) quả cầu lông; xe trung chuyển, tuyến đưa đón khứ hồi; con thoi dệt vải; tàu con thoi vũ trụ
- 1danh từ (viết tắt) quả cầu lôngshuttlecock
- 2danh từ xe trung chuyển, tuyến đưa đón khứ hồishuttle service (e.g. bus)
- 3danh từ con thoi dệt vảishuttle (weaving)
- 4danh từ (viết tắt) tàu con thoi vũ trụspace shuttle